Kí tự khoảng trống — copy tên trống cho mọi game
Kí tự khoảng trống là kí tự Unicode trông như một ô trống, ví dụ U+3164 (Hangul Filler), U+2800 (Braille Pattern Blank) hay U+00A0 (dấu cách không ngắt). Bấm nút bên dưới để chép, rồi dán vào ô tên trong game hoặc mạng xã hội; mã U+ ghi dưới từng nút.
Mỗi nút chép đúng một chuỗi, mã U+ ghi ngay dưới nút. Chọn nhóm phía trên để lọc theo nơi định dán.
Free Fire: hiện các kí tự đơn. Chưa có kết quả thử trong game này; dán thử, xem khung xem trước rồi mới lưu tên.
Liên Quân: hiện các kí tự đơn. Chưa có kết quả thử trong game này; dán thử, xem khung xem trước rồi mới lưu tên.
Play Together: hiện các kí tự đơn. Chưa có kết quả thử trong game này; dán thử, xem khung xem trước rồi mới lưu tên.
Facebook: tên, bình luận và tiểu sử có thể lọc kí tự khác nhau khi lưu. Chưa có kết quả thử; dán rồi kiểm lại sau khi đăng.
HTML: chép thực thể để dán vào mã nguồn trang web. Khung bên trái hiển thị kí tự thật mà thực thể đó tạo ra.
- U+0020 · vừa
- U+00A0 · vừa
- U+1680 · vừa
- U+2000 · vừa
- U+2001 · lớn
- U+2002 · vừa
- U+2003 · lớn
- U+2004 · nhỏ
- U+2005 · nhỏ
- U+2006 · nhỏ
- U+2007 · vừa
- U+2008 · nhỏ
- U+2009 · nhỏ
- U+200A · nhỏ
- U+202F · nhỏ
- U+205F · nhỏ
- U+3000 · lớn
- U+200B · tàng hình
- U+200C · tàng hình
- U+200D · tàng hình
- U+2060 · tàng hình
- U+2061 · tàng hình
- U+2062 · tàng hình
- U+2063 · tàng hình
- U+2064 · tàng hình
- U+180E · tàng hình
- U+034F · tàng hình
- U+00AD · tàng hình
- U+061C · tàng hình
- U+FEFF · tàng hình
- U+200E · tàng hình
- U+200F · tàng hình
- U+17B4 · tàng hình
- U+17B5 · tàng hình
- U+115F · theo font
- U+1160 · theo font
- U+3164 · lớn
- U+FFA0 · theo font
- U+2800 · vừa
- U+FE00 · tàng hình
- U+FE01 · tàng hình
- U+FE02 · tàng hình
- U+FE03 · tàng hình
- U+FE04 · tàng hình
- U+FE05 · tàng hình
- U+FE06 · tàng hình
- U+FE07 · tàng hình
- U+FE08 · tàng hình
- U+FE09 · tàng hình
- U+FE0A · tàng hình
- U+FE0B · tàng hình
- U+FE0C · tàng hình
- U+FE0D · tàng hình
- U+FE0E · tàng hình
- U+FE0F · tàng hình
- U+202A · tàng hình
- U+202B · tàng hình
- U+202C · tàng hình
- U+202D · tàng hình
- U+202E · tàng hình
- U+2066 · tàng hình
- U+2067 · tàng hình
- U+2068 · tàng hình
- U+2069 · tàng hình
- U+206A · tàng hình
- U+206B · tàng hình
- U+206C · tàng hình
- U+206D · tàng hình
- U+206E · tàng hình
- U+206F · tàng hình
- U+00A0
- U+00A0
- U+00A0
- U+1680
- U+1680
- U+2000
- U+2000
- U+2001
- U+2001
- U+2002
- U+2002
- U+2002
- U+2003
- U+2003
- U+2003
- U+2004
- U+2004
- U+2005
- U+2005
- U+2006
- U+2006
- U+2007
- U+2007
- U+2008
- U+2008
- U+2009
- U+2009
- U+2009
- U+200A
- U+200A
- U+200B
- U+200B
- U+200C
- U+200C
- U+200C
- U+200D
- U+200D
- U+200D
- U+2060
- U+2060
- U+202F
- U+202F
- U+205F
- U+205F
- U+3000
- U+3000
- U+3164
- U+3164
- U+2800
- U+2800
- U+00AD
- U+00AD
- U+00AD
- U+200E
- U+200E
- U+200E
- U+200F
- U+200F
- U+200F
Dán kí tự khoảng trống vào tên game thế nào cho không bị mất?
Bấm một ô trống trong công cụ để chép, mở ô đổi tên trong game, dán vào giữa hoặc cuối tên rồi xem khung xem trước trước khi lưu. Nếu game báo tên trống, đổi sang ô rộng hơn hoặc thêm một chữ cái; ô nhỏ hợp để giãn chữ, ô lớn hợp để làm tên trông như trống hẳn.
- Chọn nhóm theo nơi định dán (Free Fire, Liên Quân, Play Together, Facebook hoặc HTML) rồi bấm Copy ở một mã.
- Mở ô đổi tên hoặc ô nhập, giữ ngón tay vào ô và chọn Dán.
- Kí tự trống không hiện ra, nên hãy đếm độ dài: ô nhập thường hiển thị số kí tự đã dùng, và con số đó tăng lên khi dán thành công.
- Xem khung xem trước, rồi mới bấm lưu. Nếu bị từ chối, quay lại thư viện và thử một mã khác.
Theo độ rộng danh nghĩa trong Unicode, U+200A và U+2009 là ô nhỏ, U+2003 và U+3000 là ô lớn (khoảng một chữ em), còn U+200B không có độ rộng. Độ rộng thật còn phụ thuộc font của máy.
Kí tự khoảng trống nào còn dùng được trong Free Fire, Liên Quân, Play Together?
Không phải ô trống nào cũng qua bộ lọc tên của game: có mã bị cắt khi lưu, có mã bị đổi thành dấu cách thường. Bảng dưới đo từng mã U+ theo hai phép cắt khoảng trắng và chuẩn hoá Unicode; cột game ghi chưa kiểm cho tới khi có lần thử thật kèm ngày và phiên bản.
Đo ngày 01/11/2026 theo Unicode 15.0 trên 29 kí tự: 17 kí tự bị cắt khi xoá khoảng trắng hai đầu, 17 kí tự đổi khi chuẩn hoá NFKC, 10 kí tự qua cả hai phép.
| Mã | Tên Unicode | Cắt khoảng trắng | Chuẩn hoá NFKC | Free Fire · Liên Quân · Play Together |
|---|---|---|---|---|
| U+0020 | Space | bị cắt | giữ nguyên | chưa kiểm |
| U+00A0 | No-break Space | bị cắt | đổi → U+0020 | chưa kiểm |
| U+1680 | Ogham Space Mark | bị cắt | giữ nguyên | chưa kiểm |
| U+2000 | En Quad | bị cắt | đổi → U+0020 | chưa kiểm |
| U+2001 | Em Quad | bị cắt | đổi → U+0020 | chưa kiểm |
| U+2002 | En Space | bị cắt | đổi → U+0020 | chưa kiểm |
| U+2003 | Em Space | bị cắt | đổi → U+0020 | chưa kiểm |
| U+2004 | Three-per-em Space | bị cắt | đổi → U+0020 | chưa kiểm |
| U+2005 | Four-per-em Space | bị cắt | đổi → U+0020 | chưa kiểm |
| U+2006 | Six-per-em Space | bị cắt | đổi → U+0020 | chưa kiểm |
| U+2007 | Figure Space | bị cắt | đổi → U+0020 | chưa kiểm |
| U+2008 | Punctuation Space | bị cắt | đổi → U+0020 | chưa kiểm |
| U+2009 | Thin Space | bị cắt | đổi → U+0020 | chưa kiểm |
| U+200A | Hair Space | bị cắt | đổi → U+0020 | chưa kiểm |
| U+202F | Narrow No-break Space | bị cắt | đổi → U+0020 | chưa kiểm |
| U+205F | Medium Mathematical Space | bị cắt | đổi → U+0020 | chưa kiểm |
| U+3000 | Ideographic Space | bị cắt | đổi → U+0020 | chưa kiểm |
| U+200B | Zero Width Space | giữ | giữ nguyên | chưa kiểm |
| U+200C | Zero Width Non-joiner | giữ | giữ nguyên | chưa kiểm |
| U+200D | Zero Width Joiner | giữ | giữ nguyên | chưa kiểm |
| U+2060 | Word Joiner | giữ | giữ nguyên | chưa kiểm |
| U+FEFF | Zero Width No-break Space | giữ | giữ nguyên | chưa kiểm |
| U+180E | Mongolian Vowel Separator | giữ | giữ nguyên | chưa kiểm |
| U+115F | Hangul Choseong Filler | giữ | giữ nguyên | chưa kiểm |
| U+1160 | Hangul Jungseong Filler | giữ | giữ nguyên | chưa kiểm |
| U+3164 | Hangul Filler | giữ | đổi → U+1160 | chưa kiểm |
| U+FFA0 | Halfwidth Hangul Filler | giữ | đổi → U+1160 | chưa kiểm |
| U+2800 | Braille Pattern Blank | giữ | giữ nguyên | chưa kiểm |
| U+034F | Combining Grapheme Joiner | giữ | giữ nguyên | chưa kiểm |
Trang riêng cho từng game: kí tự khoảng trống Free Fire, khoảng trống Liên Quân và dấu cách Play Together.
Ký tự đặc biệt cho khoảng cách là gì: dấu cách, khoảng trắng hay kí tự tàng hình?
Dấu cách thường là kí tự gõ bằng phím cách; khoảng trắng đặc biệt là các mã Unicode khác nhau về độ rộng, nhìn trống nhưng vẫn là kí tự; kí tự tàng hình gần như không có độ rộng, dùng để chen giữa chữ. Bảng so sánh dưới ghi mã U+, độ rộng danh nghĩa và kết quả khi cắt khoảng trắng.
| Loại | Mã tiêu biểu | Độ rộng danh nghĩa | Khi cắt khoảng trắng |
|---|---|---|---|
| Dấu cách thường | U+0020 | theo font | bị cắt |
| Khoảng trống nhỏ | U+2009, U+200A | khoảng 1/5 em và hẹp hơn | bị cắt |
| Khoảng trống lớn | U+2003, U+3000 | khoảng 1 em | bị cắt |
| Ô trống Hangul | U+3164 | theo font | giữ |
| Ô trống Braille | U+2800 | một ô Braille | giữ |
| Kí tự tàng hình | U+200B | bằng không | giữ |
Dấu cách thường
Là kí tự U+0020 từ phím cách. Ô nhập thường xoá nó ở đầu và cuối tên, nên tên chỉ gồm dấu cách dễ bị báo là rỗng.
Khoảng trống nhỏ và lớn
Các mã U+2000 đến U+200A và U+3000 khác nhau ở độ rộng, nhưng đều thuộc nhóm khoảng trắng của Unicode. Ô nhỏ dùng để giãn chữ, ô lớn dùng để tạo khoảng cách rõ.
Kí tự tàng hình (rộng bằng không)
U+200B, U+2060 và vài mã khác không có độ rộng. Chúng không tạo khoảng trống nhìn thấy được mà chỉ chen giữa các chữ.
Dán vào mà bị xoá hoặc hiện ô vuông: vì sao và cách sửa
Kí tự trống bị xoá khi lưu thường là do game hoặc ứng dụng lọc mã đó, còn ô vuông xuất hiện khi font trên máy không có hình cho mã ấy. Hãy đổi sang mã khác còn dùng được trong bảng thử, cập nhật ứng dụng, rồi kiểm lại ở khung xem trước trước khi lưu tên.
Mỗi ứng dụng lọc theo cách riêng, nên một mã giữ được ở nơi này có thể bị xoá ở nơi khác; trang này chưa có kết quả thử riêng cho TikTok, Instagram hay Facebook. Nếu một mã bị xoá ở nơi bạn dán, hãy báo lỗi kí tự kèm tên game hoặc ứng dụng và phiên bản.
Cập nhật: